Luật NTV mong muốn góp một phần sức lực của mình nhằm cải thiện môi trường kinh doanh ở Việt Nam ngày càng ĐÚNG LUẬT, AN TOÀNCHUYÊN NGHIỆP hơn.

Bảng giá dịch vụ kế toán - thuế

BẢNG GIÁ PHÍ DỊCH VỤ THUẾ TẠI NTVTAX - CÔNG TY LUẬT NTV

Với mong muốn hỗ trợ quý khách hàng của mình một cách tốt nhất với mức chi phí phù hợp và tiết kiệm nhất, Dịch vụ kế toán và thuế NTVTAX đưa ra Bảng giá dưới đây tùy từng lĩnh vực ngành nghề, số lượng hóa đơn chứng từ ứng với mức phí khác nhau. Nếu có bất cứ thắc mắc nào về Bảng giá, đừng ngân ngại liên hệ với NTVTAX để được giải đáp 08 3836 1963 - 0909 421886 (Ms Châu) – 0909 541786 (Ms Tâm)

  1. DỊCH VỤ BÁO CÁO THUẾ THEO SỐ LƯỢNG CHỨNG TỪ

STT

SỐ LƯỢNG CHỨNG TỪ \ NGÀNH

DỊCH VỤ

THƯƠNG MẠI

XÂY DỰNG

SẢN XUẤT

1

Không phát sinh

700

700

700

700

2

Từ 01 đến 10 chứng từ/quý

1.100

1.100

1.100

1.100

3

Từ 11 đến 30 chứng từ/quý

1.600

1.600

1.600

1.600

4

Từ 31 đến 50 chứng từ/quý

2.100

2.100

2.100

2.100

5

Từ 51 đến 80 chứng từ/quý

2.600

2.600

2.600

2.600

6

Từ 81 đến 100 chứng từ/quý

2.900

2.900

2.900

2.900

7

Từ 101 đến 150 chứng từ/quý

3.100

3.100

3.100

3.100

8

Từ 151 đến 180 chứng từ/quý

3.500

3.500

3.500

3.500

9

Từ 181 đến 200 chứng từ/quý

3.900

3.900

3.900

3.900

10

Trên 201 chứng từ/quý TRỞ LÊN

4.100

4.100

4.100

4.100

 

 

Các công việc báo cáo thuế theo số lượng chứng từ

1              Báo cáo thuế GTGT hàng quý;

2              Báo cáo thuế TNCN hàng quý;

3              Ước tính thuế TNDN hàng quý (không phải nộp cơ quan thuế);

4              Thông báo phát hành hóa đơn;

5              Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn hàng quý;

 

  1. DỊCH VỤ QUYẾT TOÁN THUẾ TNDN,TNCN, BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM

STT

SỐ LƯỢNG CHỨNG TỪ \ NGÀNH

DỊCH VỤ

THƯƠNG MẠI

XÂY DỰNG

SẢN XUẤT

1

Không phát sinh

600

600

600

600

2

Từ 01 đến 50 chứng từ/năm

1.800

2.200

2.400

3.000

3

Từ 51 đến 100 chứng từ/năm

2.400

3.000

3.300

3.600

4

Từ 101 đến 150 chứng từ/năm

3.000

3.600

4.200

4.500

5

Từ 151 đến 200 chứng từ/năm

3.600

4.300

4.800

5.400

6

Từ 201 đến 250 chứng từ/năm

4.200

5.000

5.700

6.300

7

Từ 251 đến 300 chứng từ/năm

4.800

5.800

6.600

7.200

8

Từ 301 đến 400 chứng từ/năm

6.000

7.200

8.100

9.000

9

Từ 401 đến 500 chứng từ/năm

7.200

9.000

9.600

10.800

10

Trên 500 chứng từ/năm

12.000

14.400

16.200

18.000

 

bang gia dich vu ke toan thue

  1. DỊCH VỤ THUẾ TRỌN GÓI (Theo Tháng)

STT

SỐ LƯỢNG CHỨNG TỪ \ NGÀNH

DỊCH VỤ

THƯƠNG MẠI

XÂY DỰNG

SẢN XUẤT

1

Không phát sinh

1.200

1.200

1.200

1.200

2

Từ 01 đến 20 chứng từ/quý

2.000

2.100

2.200

2.400

3

Từ 21 đến 40 chứng từ/quý

2.900

3.000

3.100

3.400

4

Từ 41 đến 60 chứng từ/quý

3.400

3.500

3.500

3.800

5

Từ 61 đến 80 chứng từ/quý

3.700

3.800

4.000

4.200

6

Từ 81 đến 100 chứng từ/quý

4.100

4.200

4.300

4.700

7

Từ 101 đến 130 chứng từ/quý

4.400

4.600

4.800

5.200

8

Từ 130 đến 160 chứng từ/quý

4.800

5.000

5.300

5.500

9

Từ 161 đến 200 chứng từ/quý

5.300

5.500

5.700

6.100

10

Trên 200 chứng từ/quý

6.000

6.200

6.500

7.400

Giá trên không bao gồm thuế GTGT (10%)

Những công việc kế toán trọn gói hàng quý bao gồm:

  1. Báo cáo thuế GTGT hàng quý;
  2. Báo cáo thuế TNCN hàng quý;
  3. Báo cáo tạm tính thuế TNDN hàng quý;
  4. Thông báo phát hành hóa đơn;
  5. Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn hàng quý;
  6. Thiết lập, in ấn sổ sách, chứng từ kế toán;
  7. Báo cáo tài chính năm;
  8. Báo cáo quyết toán thuế TNDN hàng năm;
  9. Báo cáo quyết toán thuế TNCN hàng năm;
  10. Đăng ký lao động và bảo hiểm (nếu có phát sinh);
  11. Tư vấn với khách hàng về luật thuế khi khách hàng có nhu cầu;
  12. Trực tiếp làm việc với cơ quan thuế khi cần;

 

Thay đổi trụ sở (cùng quận)

600.000

3 ngày

Thay đổi trụ sở (khác quận)

1.500.000

5- 7 ngày

Giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện

1.500.000

15-20 ngày

Giải thể doanh nghiệp chưa phát sinh hóa đơn

2.000.000

20- 30 ngày

Giải thể doanh nghiệp đã phát sinh hóa đơn

Báo sau

tùy quận

Đăng ký lao động và tham giao bảo hiểm quận GV, TB, TP, PN, BT, 12 (Từ 1->5 LĐ)

2.000.000

30 ngày

Đăng ký lao động và tham giao bảo hiểm quận Hóc Môn, TĐ, 1,3,4,10,11 (Từ 1->5 LĐ)

2.300.000

30 ngày

Đăng ký lao động và tham giao bảo hiểm quận Bình Tân, 2, 5, 6, 7, 8, 9 (Từ 1->5 LĐ)

2.500.000

30 ngày

Đăng ký lao động và tham giao bảo hiểm quận GV, TB, TP, PN, BT, 12 (Từ 6->10 LĐ)

2.700.000

30 ngày

Đăng ký lao động và tham giao bảo hiểm quận Hóc Môn, TĐ, 1,3,4,10,11 (Từ 6->10 LĐ)

3.000.000

30 ngày

Đăng ký lao động và tham giao bảo hiểm quận Bình Tân, 2, 5, 6, 7, 8, 9 (Từ 6->10 LĐ)

3.200.000

30 ngày

     

 

1.100

Bài viết liên quan