Luật NTV mong muốn góp một phần sức lực của mình nhằm cải thiện môi trường kinh doanh ở Việt Nam ngày càng ĐÚNG LUẬT, AN TOÀNCHUYÊN NGHIỆP hơn.

TP HCM đặt mục tiêu đến năm 2020 có 500.000 doanh nghiệp hoàn toàn không viển vông
ĐINH LA THĂNG
Bí thư TP.HCM

Ngành nghề kinh doanh yêu cầu chứng chỉ hành nghề

Ngành nghề kinh doanh yêu cầu chứng chỉ hành nghề được quy định ở nhiều văn bản khác nhau. Vì vậy, để quý khách hàng dễ dàng tìm hiểu, các luật sư tại Luật NTV đã tổng hợp lại trong danh sách dưới đây.

STT

Ngành

Số lượng CCHN

Người đứng CCHN

Văn bản pháp luật

1

Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

01

Người đứng đầu tổ chức hoặc người được người đứng đầu tổ chức ủy quyền

Khoản 3 điều 154 luật Sở hữu trí tuệ, sửa đổi và bổ sung năm 2009.

2

Dịch vụ kiểm toán

05

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

  • Người đại diện theo pháp luật, giám đốc hoặc tổng giám đốc.
  • Ít nhất 2 thành viên góp vốn.
  • Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Công ty hợp danh:

  • Người đại diện theo pháp luật, giám đốc hoặc tổng giám đốc.
  • Ít nhất 2 thành viên hợp danh.
  • Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Doanh nghiệp tư nhân:

  • Chủ doanh nghiệp tư nhân đồng thời là giám đốc.
  • Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp.

Điều 21 luật Kiểm toán độc lập năm 2011.

3

Dịch vụ kế toán

02

  • Giám đốc doanh nghiệp.
  • Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Điều 41 nghị định 129/2004/NĐ-CP về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật Kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh.

Điều 2 thông tư 72/2007/TT-BTC về hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hành nghề kế toán.

4

Lập thiết kế quy hoạch xây dựng

01

Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng.

Khoản 2 điều 150 luật Xây dựng 2014

5

Tư vấn quản lý dự án xây dựng

01

Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc quản lý dự án, cá nhân trực tiếp tham gia quản lý dự án.

Điểm b khoản 1 điều 152 luật Xây dựng 2014

6

Khảo sát xây dựng

01

Cá nhân đảm nhiệm chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng

Khoản 2 điều 153 luật Xây dựng 2014

7

Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình

01

Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm thiết kế, chủ trì thiết kế

Khoản 2 điều 154 luật Xây dựng 2014

8

Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng

01

Cá nhân tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng

Khoản 2 điều 155 luật Xây dựng 2014

9

Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng

01

Cá nhân chủ trì việc lập, thẩm tra và quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Khoản 2 điều 156 luật Xây dựng 2014

10

Thi công xây dựng công trình

01

Chỉ huy trưởng công trình

Khoản 2 điều 157 luật Xây dựng 2014

11

Dịch vụ môi giới bất động sản

>=02

Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Khoản 1 điều 62 luật Kinh doanh bất động sản 2014.

12

Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản

>=02

  • Người quản lý, điều hành sàn giao dịch BĐS.
  • Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp.

Khoản 2 điều 69 luật Kinh doanh bất động sản 2014.

13

Dịch vụ đấu giá bất động sản

01

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

Điều 16 nghị định 17/2010/NĐ-CP về bán đấu giá tài sản

14

Dịch vụ làm thủ tục về thuế

>=02

Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Điểm b khoản 4 điều 20 luật Quản lý thuế sửa đổi và bổ sung năm 2012.

15

Dịch vụ thẩm định giá

03

Công ty TNHH 1 thành viên:

  • Chủ sở hữu doanh nghiệp.
  • Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc của công ty.
  • Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp .

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên:

  • 02 thành viên góp vốn.
  • Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc của công ty.
  • Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Công ty hợp danh:

  • 02 thành viên hợp danh.
  • Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc của công ty.
  • Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Doanh nghiệp tư nhân:

  • Chủ doanh nghiệp tư nhân.
  • Giám đốc doanh nghiệp tư nhân phải là thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề tại doanh nghiệp.
  • Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Công ty cổ phần:

  • 02 cổ đông sáng lập
  • Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc của công ty cổ phần là thẩm định viên.
  • Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Điều 38, 39 luật Giá năm 2012

16

Hành nghề dược

01

Cá nhân quản lý chuyên môn về dược

Điểm b khoản 1 điều 11 luật Dược 2005

17

Khảo nghiệm thuốc thú y

01

Cá nhân phụ trách kỹ thuật

Khoản 1 điều 88 luật Thú y 2015

18

Sản xuất thuốc thú y

01

Cá nhân trực tiếp quản lý sản xuất, kiểm nghiệm thuốc thú y.

Khoản 5 điều 90 luật Thú y 2015

19

Buôn bán thuốc thú y

01

Cá nhân quản lý, trực tiếp bán thuốc thú y

Khoản 3 điều 92 luật Thú y 2015

20

Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

01

Cá nhân giữ chức vụ quản lý trong doanh nghiệp.

Điều 7, điều 9 nghị định 58/2002/NĐ-CP ban hành điều lệ bảo vệ thực vật, điều lệ kiểm dịch thực vật và điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

21

Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật

01

Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Điều 3 quyết định số 91/2002/QĐ-BNN về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, bán buôn thuốc bảo vệ thực vật.

22

Hoạt động xông hơi, khử trùng

01

Cá nhân trực tiếp quản lý, điều hành

Khoản 1 điều 1 thông tư 85/2011/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định 89/2007/QĐ-BNN của bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

23

Bệnh viên

01

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của bệnh viên

Điều 23 thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đói với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

24

Phòng khám đa khoa

01

Người giữ chức vụ quản lý, chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của phòng khám đa khoa

Điều 24 thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đói với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

25

Phòng khám chuyên khoa

01

Người giữ chức vụ quản lý, chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của phòng khám chuyên khoa

Điều 25 thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đói với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

26

Phòng chẩn trị y học cổ truyền

01

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của phòng chẩn trị y học cổ truyền

Điều 26 thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đói với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

27

Nhà hộ sinh

01

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của nhà hộ sinh

Điều 28 thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đói với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

28

Phòng khám chẩn đoán hình ảnh

01

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của phòng khám chẩn đoán hình ảnh

Điều 29 thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đói với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

29

Phòng xét nghiệm

01

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của phòng xét nghiệm

Điều 30 thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đói với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

30

Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp.

01

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp.

Điều 31 thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đói với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

31

Cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà

01

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà

Điều 33 thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đói với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

32

Cơ sở dịch vụ kính thuốc

01

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở dịch vụ kính thuốc

Điều 34 thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đói với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

33

Cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

01

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của Cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

Điều 35 thông tư 41/2011/TT-BYT hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đói với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

34

Dịch vụ pháp lý

>=01

Thành viên công ty

  • Công ty hợp danh: ít nhất 2 luật sư thành lập.
  • Công ty TNHH MTV do 1 luật sư thành lập.
  • Công ty TNHH 2 thành viên do ít nhất 2 luật sư thành lập

Khoản 1, 2, 3 điều 34 luật Luật sư sửa đổi bổ sung năm 2012

35

Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

01

Người đứng đầu tổ chức

Khoản 1 điều 25 nghị định 98/2010/NĐ-CP về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa

 

(Đang tiếp tục cập nhật…)

Nganh nghe kinh doanh yeu cau chung chi

Trên đây là ngành nghề kinh doanh yêu cầu chứng chỉ hành nghề. Nếu quý khách hàng còn thắc mắc gì về ngành nghề kinh doanh hay những nội dung khác về đăng ký doanh nghiệp, hãy liên hệ với Luật NTV để được tư vấn miễn phí!

Bình luận từ khách hàng

Tôi muốn mở cty bán âm thanh ánh sáng thì phải làm sao
1"'`--
1
1
1
1
1
1)
1
1
1
1

Thêm bình luận mới

Bài viết liên quan